Kết quả tìm kiếm

Tư thục · Aichi

Aichi University

愛知大学

Đại học tư thục tổng hợp ở vùng Aichi với hai campus Nagoya và Toyohashi. Du học sinh có ba kiểu xét tuyển: tiến cử (chỉ Khoa Trung Quốc hiện đại), kỳ thi tuyển sinh du học sinh chung và nhập học trước khi sang Nhật (Khoa Trung Quốc hiện đại, Global Liberal Arts) dùng EJU. Có học bổng thi đầu vào, giảm 30% học phí và các học bổng của trường.

Website

Tóm tắt nhanh

Nộp từ Việt Nam

Chưa xác minh

Có tuyến không cần sang Nhật thi

Hạn nộp hồ sơ

8/10/2026

Hạn nộp gần nhất

Học phí

Chưa có dữ liệu

Học bổng

5 học bổng

Sử dụng kỳ thi EJU

·Có chương trình tiếng Anh

⚠ Một số thông tin chưa được xác minh đầy đủ, vui lòng đối chiếu nguồn chính thức.

Tuyển sinh

Bấm vào một tuyến để xem điều kiện EJU, ngoại ngữ, hạn nộp và chi phí.

Điều kiện hồ sơ cho học sinh Việt Nam

Chấp nhận bằng THPT 12 năm của Việt NamChưa xác minh
Chấp nhận giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiChưa xác minh
EJU thi tại Việt Nam có được chấp nhậnChưa xác minh
Phỏng vấn từ Việt NamChưa xác minh
Hỗ trợ xin COE (giấy chứng nhận tư cách lưu trú)Chưa xác minh
Tình trạng khả năng nộp hồ sơCó điều kiện

Chi phí và học bổng

Học bổng (5)

Giảm 30% học phí cho du học sinh tư phí

Aichi University · Miễn giảm học phí

Giảm học phí 30%

Supporters' Association Scholarship

Aichi University · Học bổng của trường

¥100.000/nămSố suất: 13 người, xuất sắc và khó khăn tài chính

Study Grant Program

Aichi University · Học bổng của trường

¥200.000/nămSố suất: ~20 người, xét thành tích GPA

Học bổng thi đầu vào du học sinh (Entrance Examination Scholarship)

Aichi University · Tiền mặt một lần

¥300.000 (một lần)

General Scholarship

Aichi University · Học bổng của trường

¥120.000/nămSố suất: Tối đa 50 người, thành tích học tập cao

Ngành học (9)

Modern Chinese Studies

Liên ngành · Cử nhân · 4 năm · Tiếng Nhật (English Studies có chuẩn tiếng Anh)

Accounting and Finance

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · Cử nhân · 4 năm · Tiếng Nhật (English Studies có chuẩn tiếng Anh)

Economics

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · Cử nhân · 4 năm · Tiếng Nhật (English Studies có chuẩn tiếng Anh)

Social Data Science

AI, khoa học dữ liệu và thống kê · Cử nhân · 4 năm · Tiếng Nhật (English Studies có chuẩn tiếng Anh)

Regional Policy

Liên ngành · Cử nhân · 4 năm · Tiếng Nhật (English Studies có chuẩn tiếng Anh)

International Communication (English Studies, Global Liberal Arts)

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa · Cử nhân · 4 năm · Tiếng Nhật (English Studies có chuẩn tiếng Anh)

Law

Luật, chính trị và quan hệ quốc tế · Cử nhân · 4 năm · Tiếng Nhật (English Studies có chuẩn tiếng Anh)

Letters

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa · Cử nhân · 4 năm · Tiếng Nhật (English Studies có chuẩn tiếng Anh)

Đời sống và hỗ trợ

Nagoya Campus

Toyohashi Campus

Văn phòng Giao lưu quốc tế (campus Nagoya)

Đầu mối giải đáp tuyển sinh, học phí và ký túc xá cho du học sinh; làm việc ngày thường 9:00-12:00 và 13:00-17:00.

Nguồn

Nguồn: University Portraits + đối chiếu danh mục 2026; JASSO danh sách trường dùng EJU; JASSO pre-arrival admission using EJU; https://www.jasso.go.jp/ryugaku/eju/examinee/use/uni_private.html; JASSO pre-arrival survey 04/09/2026, xem trang theo từng profile. Vui lòng đối chiếu trang tuyển sinh chính thức của trường trước khi quyết định.