Kết quả tìm kiếm

Tư thục · Tokyo

Chuo University

中央大学

Đại học tư thục lớn tại Tokyo với các khoa Luật, Kinh tế, Thương mại, Văn, Chính sách, Quản trị toàn cầu, Khoa học-Công nghệ (3 khoa) và Thông tin thể thao. Tuyển du học sinh bằng EJU 2026 + chứng chỉ Anh + xét hồ sơ + phỏng vấn; hầu hết phải phỏng vấn đối mặt tại Nhật, riêng Thương mại B phỏng vấn online. Học phí năm đầu khoảng 1,36-1,92 triệu yen tuỳ khoa, phí xét tuyển 35.000 yen; có học bổng Chuo Welcome cho du học sinh.

Website

Tóm tắt nhanh

Nộp từ Việt Nam

Có

Có tuyến không cần sang Nhật thi

Hạn nộp hồ sơ

23/10/2026

Hạn nộp gần nhất

Học phí

từ ¥873.600

Học phí mỗi năm

Học bổng

1 học bổng

Sử dụng kỳ thi EJU

·Có chương trình tiếng Anh

⚠ Một số thông tin chưa được xác minh đầy đủ, vui lòng đối chiếu nguồn chính thức.

Tuyển sinh

Bấm vào một tuyến để xem điều kiện EJU, ngoại ngữ, hạn nộp và chi phí.

Chi phí và học bổng

Năm học 2027 — 社会理工学部

Lệ phí xét tuyển¥35.000
Lệ phí nhập học¥240.000
Học phí / năm¥1.247.500

Năm học 2027 — 先進理工学部

Lệ phí xét tuyển¥35.000
Lệ phí nhập học¥240.000
Học phí / năm¥1.247.500

Năm học 2027 — 法学部

Lệ phí xét tuyển¥35.000
Lệ phí nhập học¥240.000
Học phí / năm¥873.600

Học bổng (1)

Chuo Welcome Scholarship (外国人留学生定着支援奨学金) - hệ đại học

Chuo University · Học bổng tiền mặt của trường

Ngành học (10)

先進理工学部

Kỹ thuật liên ngành · 学士 · 4 năm · Tiếng Nhật

総合政策学部

Luật, chính trị và quan hệ quốc tế · 学士 · 4 năm · Tiếng Nhật

文学部

Liên ngành · 学士 · 4 năm · Tiếng Nhật

法学部

Luật, chính trị và quan hệ quốc tế · 学士 · 4 năm · Tiếng Nhật

スポーツ情報学部

Thể thao · 学士 · 4 năm · Tiếng Nhật

基幹理工学部

Toán, vật lý và khoa học tự nhiên · 学士 · 4 năm · Tiếng Nhật

経済学部

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · 学士 · 4 năm · Tiếng Nhật

社会理工学部

Kỹ thuật liên ngành · 学士 · 4 năm · Tiếng Nhật

Đời sống và hỗ trợ

Học bổng ngoài trường và Chuo Welcome qua manaba

Trường thông báo học bổng ngoài (có và không cần trường giới thiệu) và học bổng của trường cho du học sinh qua hệ thống manaba sau khi đăng ký du học sinh; nộp trễ không được nhận.

Nguồn

Khoá tiếng Nhật A/B/C cho du học sinh

Du học sinh được xếp vào khoá A (16 tín chỉ tiếng Nhật), khoá B (8 tín chỉ Nhật + 8 tín chỉ ngoại ngữ khác) hoặc khoá C (4 tín chỉ, khoa Quản trị toàn cầu/Thông tin thể thao), tuỳ trình độ tiếng Nhật.

Nguồn

Tư vấn xét tư cách học lực cá nhân

Thí sinh không đủ điều kiện 12 năm có thể xin xét cá nhân (từ 18 tuổi), phải liên hệ trước ngày mở hồ sơ 1 tháng; kết quả mất khoảng 10 ngày.

Nguồn

Nguồn: University Portraits + đối chiếu danh mục 2026; JASSO danh sách trường dùng EJU; JASSO pre-arrival admission using EJU; https://www.jasso.go.jp/ryugaku/eju/examinee/use/uni_private.html; JASSO pre-arrival survey 04/09/2026, xem trang theo từng profile. Vui lòng đối chiếu trang tuyển sinh chính thức của trường trước khi quyết định.