Kết quả tìm kiếm

Tư thục · Tokyo

Daito Bunka University

大東文化大学

Đại học tư thục tại Tokyo, thành lập năm 1923, có 7 khoa gồm Văn, Kinh tế, Ngoại ngữ, Luật, Quan hệ quốc tế, Kinh doanh và Xã hội. Tuyến du học sinh trước khi sang Nhật (渡日前入試) xét hồ sơ và phỏng vấn online nhưng chỉ dành cho thí sinh đang ở Trung Quốc hoặc Hàn Quốc, chưa mở cho người ở Việt Nam. Học phí năm 1 theo khoa khoảng 1,26 đến 1,29 triệu yen (khoá 2027), có học bổng 300.000 yen và giảm học phí sau nhập học.

Website

Tóm tắt nhanh

Nộp từ Việt Nam

Chưa xác minh

Có tuyến không cần sang Nhật thi

Hạn nộp hồ sơ

5/11/2026

Hạn nộp gần nhất

Học phí

từ ¥750.000

Học phí mỗi năm

Học bổng

3 học bổng

Sử dụng kỳ thi EJU

·Có chương trình tiếng Anh

⚠ Một số thông tin chưa được xác minh đầy đủ, vui lòng đối chiếu nguồn chính thức.

Tuyển sinh

Bấm vào một tuyến để xem điều kiện EJU, ngoại ngữ, hạn nộp và chi phí.

Điều kiện hồ sơ cho học sinh Việt Nam

Chấp nhận bằng THPT 12 năm của Việt NamChưa xác minh
Chấp nhận giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiChưa xác minh
EJU thi tại Việt Nam có được chấp nhậnChưa xác minh
Phỏng vấn từ Việt NamChưa xác minh
Hỗ trợ xin COE (giấy chứng nhận tư cách lưu trú)Chưa xác minh
Tình trạng khả năng nộp hồ sơCó điều kiện

Chi phí và học bổng

Năm học 2027 — 法学部 (hệ cử nhân)

Lệ phí nhập học¥230.000
Học phí / năm¥750.000

Năm học 2027 — 国際関係学部 (hệ cử nhân)

Lệ phí nhập học¥230.000
Học phí / năm¥770.000

Năm học 2027 — 外国語学部 (hệ cử nhân)

Lệ phí nhập học¥230.000
Học phí / năm¥770.000

Học bổng (3)

Giảm học phí du học sinh tự túc (授業料減免)

Daito Bunka University · Giảm học phí

Giảm học phí 20%

桐門の翼奨学金(私費外国人留学生)

Daito Bunka University · Học bổng nhà trường

¥300.000 (một lần)Số suất: Khoảng 5 người mỗi đợt (đợt trước kỳ và sau kỳ)Hạn: 26/10/2026 đến 5/11/2026 (hồ sơ phải đến nơi)

温故知新報奨金(私費外国人留学生)

Daito Bunka University · Học bổng nhà trường

¥200.000/năm

Ngành học (7)

社会学部 (hệ cử nhân)

Truyền thông, xã hội học và du lịch · Cử nhân (学士) · 4 năm · Tiếng Nhật

経済学部 (hệ cử nhân)

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · Cử nhân (学士) · 4 năm · Tiếng Nhật

文学部 (hệ cử nhân)

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa · Cử nhân (学士) · 4 năm · Tiếng Nhật

法学部 (hệ cử nhân)

Luật, chính trị và quan hệ quốc tế · Cử nhân (学士) · 4 năm · Tiếng Nhật

外国語学部 (hệ cử nhân)

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa · Cử nhân (学士) · 4 năm · Tiếng Nhật

国際関係学部 (hệ cử nhân)

Luật, chính trị và quan hệ quốc tế · Cử nhân (学士) · 4 năm · Tiếng Nhật

経営学部 (hệ cử nhân)

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · Cử nhân (学士) · 4 năm · Tiếng Nhật

Đời sống và hỗ trợ

Trung tâm Giao lưu quốc tế

Đầu mối giải đáp học bổng và đời sống của du học sinh tự túc; có văn phòng đại diện tại Bắc Kinh và liên lạc tại Hàn Quốc hỗ trợ phỏng vấn trực tuyến cho thí sinh hai nước này.

Nguồn

Hỗ trợ xin Giấy chứng nhận tư cách lưu trú (COE)

Hướng dẫn đỗ rồi thủ tục xin tư cách lưu trú và danh sách hồ sơ cần nộp cho giấy chứng nhận tư cách lưu trú, thể hiện trong hướng dẫn tuyển sinh du học sinh.

Nguồn

Nguồn: University Portraits + đối chiếu danh mục 2026; JASSO danh sách trường dùng EJU; JASSO pre-arrival admission using EJU; https://www.jasso.go.jp/ryugaku/eju/examinee/use/uni_private.html; JASSO pre-arrival survey 04/09/2026, xem trang theo từng profile. Vui lòng đối chiếu trang tuyển sinh chính thức của trường trước khi quyết định.