Kết quả tìm kiếm

Tư thục · Fukuoka

Japan University of Economics

日本経済大学

Nhật Keizai Daigaku (Japan University of Economics) là đại học tư thục chuyên kinh tế–kinh doanh thuộc Tsuzuki Gakuen, có ba cơ sở: Fukuoka (Dazaifu), Shibuya Tokyo và Sannomiya Kobe. Chương trình 2 khoa: 経済学部 (Kinh tế học, Thương học, Quản trị thể thao–sức khỏe) và 経営学部 (Kinh doanh toàn cầu, Sản xuất giải trí sáng tạo, Quản trị). Trường có hệ tuyển sinh du học sinh gồm 4 tuyến (指定校推薦, 教員推薦, 一般, 総合型選抜) và ứng viên nộp từ ngoài Nhật được dùng tuyến 留学生総合型選抜 tới hết đợt 3.

Website

Tóm tắt nhanh

Nộp từ Việt Nam

Có

Hạn nộp hồ sơ

30/9/2026

Hạn của kỳ gần nhất (đã qua)

Học phí

¥943.300

Tổng chi phí năm đầu

Học bổng

4 học bổng

Sử dụng kỳ thi EJU

·Có chương trình tiếng Anh

⚠ Một số thông tin chưa được xác minh đầy đủ, vui lòng đối chiếu nguồn chính thức.

Tuyển sinh

Bấm vào một tuyến để xem điều kiện EJU, ngoại ngữ, hạn nộp và chi phí.

Điều kiện hồ sơ cho học sinh Việt Nam

Chấp nhận bằng THPT 12 năm của Việt NamChưa xác minh
Chấp nhận giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiChưa xác minh
EJU thi tại Việt Nam có được chấp nhậnChưa xác minh
Phỏng vấn từ Việt NamChưa xác minh
Hỗ trợ xin COE (giấy chứng nhận tư cách lưu trú)Chưa xác minh
Tình trạng khả năng nộp hồ sơCó điều kiện

Chi phí và học bổng

Năm học 2027

Lệ phí xét tuyển¥30.000
Lệ phí nhập học¥150.000
Học phí / năm¥600.000
Tổng năm 1¥943.300

Đã xác minh

Học bổng (4)

留学生教員推薦合格者 入学金半額免除

日本経済大学 · Miễn 50% phí nhập học

¥75.000 (một lần)Số suất: Toàn bộ hợp cáchHạn: Theo kỳ xét 留学生教員推薦入試

日本経済大学 同窓会奨学金

日本経済大学 同窓会 · Học bổng cấp một lần

¥100.000 (một lần)Số suất: Mỗi khóa khoảng 10 suấtHạn: Nhận hồ sơ từ cuối tháng 5 (dự kiến)

日本経済大学 後援会奨学金

日本経済大学 後援会 · Học bổng cấp một lần

¥100.000 (một lần)Số suất: Khoảng 5 suấtHạn: Nhận hồ sơ cuối tháng 9 ~ đầu tháng 10 (dự kiến)

留学生指定校推薦合格者 入学金免除

日本経済大学 · Miễn phí nhập học

¥150.000 (một lần)Số suất: Toàn bộ hợp cáchHạn: Theo kỳ xét 留学生指定校推薦入試

Ngành học (6)

経営学部 経営学科

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · Cử nhân Kinh doanh · 4 năm · Tiếng Nhật

経営学部 グローバルビジネス学科

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · Cử nhân Kinh doanh · 4 năm · Kết hợp Nhật–Anh

経済学部 商学科

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · Cử nhân Kinh tế · 4 năm · Tiếng Nhật

経済学部 経済学科

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · Cử nhân Kinh tế · 4 năm · Tiếng Nhật

経営学部 芸創プロデュース学科

Nghệ thuật, thiết kế và âm nhạc · Cử nhân Kinh doanh · 4 năm · Tiếng Nhật

経済学部 健康スポーツ経営学科

Thể thao · Cử nhân Kinh tế · 4 năm · Tiếng Nhật

Đời sống và hỗ trợ

Fukuoka Campus (Dazaifu)

Địa chỉ〒818-0197 福岡県太宰府市五条3丁目11-25
Ga gần nhất西鉄 二日市駅 (徒歩約13分)

Kobe Sannomiya Campus

Địa chỉ〒651-0094 兵庫県神戸市中央区琴ノ緒町4-4-7
Ga gần nhấtJR三ノ宮駅 徒歩約2分

Tokyo Shibuya Campus

Địa chỉ〒150-0031 東京都渋谷区桜丘町24-5
Ga gần nhấtJR渋谷駅 徒歩約3分

Phòng Tuyển sinh cơ sở Fukuoka hỗ trợ bằng email tiếng Nhật

Phòng 入試室 cơ sở Fukuoka (092-921-9811, [email protected]) tiếp nhận câu hỏi về 出願資格, 書類, 検定料, điều chỉnh thông tin sau khi nộp đơn; giờ cửa thứ 2–6 9:00–16:00 và thứ 7 9:00–14:00.

Nguồn

Chương trình du học bổ sung cho ngành Global Business

Sinh viên グローバルビジネス学科 chọn 1 trong 4 chương trình du học/online tại trường kết nghĩa ở Philippines (4 tuần online, 4/8/16 tuần du học) nhằm phát triển năng lực tiếng Anh thực hành; chi phí 95.000–1.125.000 ¥ tách riêng khỏi học phí.

Nguồn

Hỗ trợ thanh toán học phí từ nước ngoài qua Flywire và Convera GlobalPay

Trường tích hợp Flywire và Convera GlobalPay for Students giúp du học sinh/ phụ huynh ở nước ngoài trả 検定料 và 学納金 bằng nội tệ, hỗ trợ 200+ quốc gia và 140+ loại tiền tệ, không cần thao tác chuyển khoản quốc tế thủ công.

Nguồn

Nguồn: University Portraits + đối chiếu danh mục 2026; JASSO danh sách trường dùng EJU; JASSO pre-arrival admission using EJU; https://www.jasso.go.jp/ryugaku/eju/examinee/use/uni_private.html; JASSO pre-arrival survey 04/09/2026, xem trang theo từng profile. Vui lòng đối chiếu trang tuyển sinh chính thức của trường trước khi quyết định.