Kết quả tìm kiếm

Quốc lập · Niigata

Niigata University

新潟大学

Đại học Niigata là trường quốc lập tổng hợp lớn ở Nhật Bản, cơ sở chính Ikarashi tại thành phố Niigata, có các khoa Nhân văn, Luật, Kinh tế, Lý, Y, Nha, Kỹ thuật, Nông. Du học sinh tự túc thi qua kênh riêng gồm EJU, thi học lực và phỏng vấn tiếng Nhật; một số khoa cần TOEFL iBT. Năm 2026: phí xét tuyển 17.000, nhập học 282.000, học phí 535.800 yen/năm. Ký túc xá trong khuôn viên chỉ 20 chỗ mỗi giới cho lưu học sinh nên nhiều bạn dùng căn hộ Co-op.

Website

Tóm tắt nhanh

Nộp từ Việt Nam

Chưa xác minh

Hạn nộp hồ sơ

29/1/2026

Hạn của kỳ gần nhất (đã qua)

Học phí

¥834.800

Tổng chi phí năm đầu

Học bổng

3 học bổng

Sử dụng kỳ thi EJU

·Có chương trình tiếng Anh

⚠ Một số thông tin chưa được xác minh đầy đủ, vui lòng đối chiếu nguồn chính thức.

Tuyển sinh

Bấm vào một tuyến để xem điều kiện EJU, ngoại ngữ, hạn nộp và chi phí.

Điều kiện hồ sơ cho học sinh Việt Nam

Chấp nhận bằng THPT 12 năm của Việt NamChưa xác minh
Chấp nhận giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiChưa xác minh
EJU thi tại Việt Nam có được chấp nhậnChưa xác minh
Phỏng vấn từ Việt NamChưa xác minh
Hỗ trợ xin COE (giấy chứng nhận tư cách lưu trú)Chưa xác minh
Tình trạng khả năng nộp hồ sơChưa xác minh

Chi phí và học bổng

Năm học 2026

Lệ phí xét tuyển¥17.000
Lệ phí nhập học¥282.000
Học phí / năm¥535.800
Tổng năm 1¥834.800

Học phí 2027 chưa xác nhận

Học bổng (3)

Học bổng Đại học Niigata (Niigata University International Student Scholarship)

Đại học Niigata · Học bổng trường

¥70.000/tháng

Học bổng JASSO khuyến học du học sinh tự túc (qua tiến cử của trường)

JASSO · Học bổng nhà nước xin sau nhập học

Số suất: JASSO phân bổ hằng nămHạn: Đăng ký sơ bộ tháng 10 hằng năm

Miễn giảm học phí và nhập học phí của Đại học Niigata

Đại học Niigata · Miễn giảm học phí

Ngành học (11)

人文学部 — Nhân văn

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

教育学部 — Giáo dục

Giáo dục và tâm lý · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

法学部 — Luật

Luật, chính trị và quan hệ quốc tế · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

経済科学部 — Khoa học kinh tế

Kinh tế, kinh doanh và quản trị · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

理学部 — Khoa học

Toán, vật lý và khoa học tự nhiên · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

医学科 — Y khoa

Y khoa, nha khoa và dược · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

保健学科 — Khoa học sức khỏe (điều dưỡng, kỹ thuật y học)

Điều dưỡng và khoa học sức khỏe · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

歯学部 — Nha khoa

Y khoa, nha khoa và dược · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

Đời sống và hỗ trợ

Ikarashi Campus

Địa chỉ〒950-2181 新潟市西区五十嵐2の町8050番地
Có ký túc xá gần đóCó

Ký túc xá Rikka (六花寮)

Phí nhập ởChưa xác minh
Tiền thuê / tháng¥13.000

Ký túc xá Ikarashi (五十嵐寮 A/B)

Tiền thuê / tháng¥4.300

Căn hộ Co-op do Đại học Niigata hỗ trợ

Phí nhập ở¥67.500
Tiền thuê / tháng25000-55000
Hỗ trợ người bảo lãnhCó (Co-op hỗ trợ tư

Miễn giảm học phí, nhập học phí và hoãn nộp

Du học sinh tự túc không thuộc chế độ hỗ trợ mới của chính phủ nhưng vẫn có chế độ miễn giảm/hoãn nộp riêng của trường.

Nguồn

Ký túc xá, Nhà quốc tế và căn hộ Co-op

Trường có ký túc xá Rikka/Ikarashi, Nhà quốc tế (chủ yếu cho MEXT) và căn hộ Co-op do trường hỗ trợ; Co-op tư vấn thủ tục dọn vào ra, điện nước, internet. Mỗi sinh viên chỉ đăng ký một loại.

Nguồn

Miễn phí xét tuyển cho thí sinh bị thiên tai

Đại học Niigata miễn phí xét tuyển theo biện pháp đặc biệt cho người bị thiệt hại do thiên tai; chi tiết ở trang tuyển sinh của trường.

Nguồn

Kinh nghiệm từ sempai

Điểm EJU tham khảoTài liệu tham khảoCộng đồng du học Trung Quốc

Điểm EJU tham khảo (ước tính từ cộng đồng, KHÔNG phải điểm sàn chính thức)

Theo bài viết chia sẻ kinh nghiệm du học của trung tâm tư vấn "引路留学" trên Zhihu về điều kiện nộp hồ sơ và xếp hạng Đại học Niigata (新潟大学), Niigata University là 1 trong nhóm đại học quốc lập lớn của Nhật (cùng nhóm với Chiba, Kumamoto, Kanazawa, Okayama, Nagasaki - nhóm 6 đại học y khoa quốc lập cũ). Cộng đồng du học sinh Trung Quốc trên Zhihu khuyến nghị mức điểm tham khảo để có cơ hội cạnh tranh vào Niigata University là tổng 3 môn EJU (Nhật ngữ + Tổng hợp/Toán) khoảng từ 600 điểm trở lên, kèm TOEFL iBT khoảng 60 điểm trở lên. Đây là mức tham khảo do cộng đồng tự tổng hợp, không phải điểm sàn công bố chính thức của trường.

Nguồn: Zhihu - 引路留学 (bài viết về điều kiện & xếp hạng Đại học Niigata)

Nguồn: University Portraits + đối chiếu danh mục 2026; JASSO danh sách trường dùng EJU; https://www.jasso.go.jp/en/ryugaku/eju/examinee/use/__icsFiles/afieldfile/2026/06/23/namelist_nlu_1.pdf. Vui lòng đối chiếu trang tuyển sinh chính thức của trường trước khi quyết định.