Kết quả tìm kiếm

Quốc lập · Tottori

Tottori University

鳥取大学

Đại học Quốc lập Tottori có cơ sở Tottori (Koyama) và Yonago (Y khoa) với các khoa Địa vực, Y, Công, Nông. Bản 2026 dành cho du học sinh tự túc: xác nhận tư cách trước 28/11/2025, nộp hồ sơ 26/1-4/2/2026 (nộp từ nước ngoài được), thi trực tiếp 25/2/2026 với tiểu luận/tiếng Anh/toán và phỏng vấn, không dùng Common Test. Nhập học 282.000 yên, học phí 535.800 yên/năm (817.800 chưa kể phí thi 17.000); bản 2027 dự kiến đăng đầu tháng 10/2026.

Website

Tóm tắt nhanh

Nộp từ Việt Nam

Chưa xác minh

Hạn nộp hồ sơ

4/2/2026

Hạn của kỳ gần nhất (đã qua)

Học phí

¥817.800

Tổng chi phí năm đầu

Học bổng

7 học bổng

Sử dụng kỳ thi EJU

·Có chương trình tiếng Anh

⚠ Một số thông tin chưa được xác minh đầy đủ, vui lòng đối chiếu nguồn chính thức.

Tuyển sinh

Bấm vào một tuyến để xem điều kiện EJU, ngoại ngữ, hạn nộp và chi phí.

Điều kiện hồ sơ cho học sinh Việt Nam

Chấp nhận bằng THPT 12 năm của Việt NamChưa xác minh
Chấp nhận giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiChưa xác minh
EJU thi tại Việt Nam có được chấp nhậnChưa xác minh
Phỏng vấn từ Việt NamChưa xác minh
Hỗ trợ xin COE (giấy chứng nhận tư cách lưu trú)Chưa xác minh
Tình trạng khả năng nộp hồ sơChưa xác minh

Chi phí và học bổng

Năm học 2026

Lệ phí xét tuyển¥17.000
Lệ phí nhập học¥282.000
Học phí / năm¥535.800
Tổng năm 1¥817.800

Đã xác minh (dự kiến)

Học bổng (7)

平和中島財団

Heiwa Nakajima Foundation · Học bổng sinh hoạt phí

¥120.000/thángHạn: Kỳ sau

JASSO 外国人留学生学習奨励費

JASSO · Học bổng sinh hoạt phí

¥48.000/thángHạn: Trường tiến cử, kỳ đầu và kỳ sau

ニトリ国際奨学財団

Nitori Int. Foundation · Học bổng sinh hoạt phí

¥60.000/thángHạn: Tháng 4

鳥取県国際交流財団

Tottori Int. Exchange Foundation · Học bổng sinh hoạt phí

¥20.000/thángHạn: Kỳ đầu

朝鮮奨学会

Chosun Scholarship · Học bổng sinh hoạt phí

¥25.000/thángHạn: Kỳ đầu

SGH財団

SGH Foundation · Học bổng sinh hoạt phí

¥120.000/thángHạn: Kỳ đầu

Ngành học (12)

生命科学科 — Khoa học sự sống

Hóa học, vật liệu và công nghệ sinh học · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

地域学科 地域創造コース — Sáng tạo vùng miền

Truyền thông, xã hội học và du lịch · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

生命環境農学科 — Nông nghiệp sinh mệnh - môi trường

Nông nghiệp, thực phẩm và môi trường · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

地域学科 国際地域文化コース — Văn hóa vùng quốc tế

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

機械物理系学科 — Cơ khí - vật lý

Kỹ thuật liên ngành · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

化学バイオ系学科 — Hóa - sinh

Hóa học, vật liệu và công nghệ sinh học · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

医学科 — Y khoa

Y khoa, nha khoa và dược · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

共同獣医学科 — Thú y

Nông nghiệp, thực phẩm và môi trường · 学士 · Chủ yếu tiếng Nhật

Đời sống và hỗ trợ

Tottori (Koyama) Campus

Địa chỉ鳥取市湖山町南4丁目101番地

Yonago Campus

Địa chỉ米子市西町86番地

国際交流会館 (鳥取キャンパス)

Tiền thuê / tháng5000-6000

Cho mượn laptop và chương trình tiếng Nhật, bạn học tiếng Nhật

Sinh viên phải mang laptop; ai khó khăn về kinh tế có thể mượn laptop của trường trong giờ học. Trường còn có đối tác tiếng Nhật (日本語パートナー) và chương trình lớp tiếng Nhật cho du học sinh.

Nguồn

Bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm sinh hoạt cho du học sinh

Sinh viên tham gia bảo hiểm tai nạn giáo dục 学研災 (3.300 yên/4 năm; Y/Thú y cao hơn) và du học sinh mua thêm bảo hiểm 付帯学総 (loại D 4 năm 48.670 yên) gồm bồi thường thiệt hại cho người khác, nằm viện, hỏa hoạn trộm cắp.

Nguồn

Hỗ trợ giấy chứng nhận tư cách lưu trú (COE) cho người từ nước ngoài

Sau khi quyết định nhập học, phòng giao lưu quốc tế liên lạc bằng email hướng dẫn xin COE (khoảng 1 tháng), sau đó xin visa du học tại đại sứ quán Nhật. Liên hệ [email protected], tel 0857-31-5056.

Nguồn

Nguồn: University Portraits + đối chiếu danh mục 2026; JASSO danh sách trường dùng EJU; https://www.jasso.go.jp/en/ryugaku/eju/examinee/use/__icsFiles/afieldfile/2026/06/23/namelist_nlu_1.pdf. Vui lòng đối chiếu trang tuyển sinh chính thức của trường trước khi quyết định.